Nghĩa của từ "utility company" trong tiếng Việt

"utility company" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

utility company

US /juːˈtɪl.ə.ti ˈkʌm.pə.ni/
UK /juːˈtɪl.ɪ.ti ˈkʌm.pə.ni/

Danh từ

công ty tiện ích, công ty dịch vụ công cộng

a business that provides a public service such as electricity, water, or gas

Ví dụ:
•
I need to call the utility company to report a power outage.
Tôi cần gọi cho công ty tiện ích để báo cáo mất điện.
•
Our monthly bill from the utility company includes charges for water and gas.
Hóa đơn hàng tháng của chúng tôi từ công ty tiện ích bao gồm phí nước và gas.