Nghĩa của từ ux trong tiếng Việt

ux trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

ux

US /ˌjuːˈeks/
UK /ˌjuːˈeks/

Từ viết tắt

trải nghiệm người dùng

user experience: the overall experience of a person using a product such as a website or computer application, especially in terms of how easy or pleasing it is to use

Ví dụ:
Good UX design is crucial for customer satisfaction.
Thiết kế UX tốt là rất quan trọng đối với sự hài lòng của khách hàng.
We need to improve the UX of our mobile app.
Chúng ta cần cải thiện UX của ứng dụng di động.