Nghĩa của từ vacillating trong tiếng Việt

vacillating trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

vacillating

US /ˈvæs.ɪ.leɪ.tɪŋ/
UK /ˈvæs.ɪ.leɪ.tɪŋ/

Tính từ

do dự, dao động

not able to decide quickly or firmly; wavering between different opinions or actions

Ví dụ:
His vacillating leadership style made it difficult for the team to make progress.
Phong cách lãnh đạo do dự của anh ấy khiến đội khó đạt được tiến bộ.
She was vacillating between accepting the job offer and pursuing further education.
Cô ấy do dự giữa việc chấp nhận lời mời làm việc và tiếp tục học lên cao hơn.
Từ liên quan: