Nghĩa của từ vaporizer trong tiếng Việt

vaporizer trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

vaporizer

US /ˈveɪ.pəˌraɪ.zər/
UK /ˈveɪ.pə.raɪ.zə/

Danh từ

máy hóa hơi, thiết bị hóa hơi

a device that heats a substance to produce a vapor, especially for inhalation

Ví dụ:
He uses a vaporizer to inhale his medication.
Anh ấy sử dụng máy hóa hơi để hít thuốc.
The new vaporizer has advanced temperature control.
Máy hóa hơi mới có tính năng kiểm soát nhiệt độ tiên tiến.