Nghĩa của từ vassal trong tiếng Việt

vassal trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

vassal

US /ˈvæs.əl/
UK /ˈvæs.əl/

Danh từ

1.

chư hầu, thần dân

a person granted the use of land, in return for rendering homage, fealty, and military service or its equivalent to a lord or other superior; a feudal tenant

Ví dụ:
The duke had many vassals who pledged loyalty to him.
Công tước có nhiều chư hầu đã thề trung thành với ông.
A king's power often depended on the strength and loyalty of his vassals.
Quyền lực của một vị vua thường phụ thuộc vào sức mạnh và lòng trung thành của các chư hầu của ông.
2.

kẻ dưới quyền, người phụ thuộc

a person or state in a subservient or subordinate position

Ví dụ:
The smaller nation became a vassal state to the powerful empire.
Quốc gia nhỏ hơn trở thành một quốc gia chư hầu của đế chế hùng mạnh.
He felt like a mere vassal, always having to obey his boss's every command.
Anh ta cảm thấy mình chỉ là một kẻ dưới quyền, luôn phải tuân theo mọi mệnh lệnh của sếp.

Tính từ

chư hầu, phụ thuộc

subservient or subordinate

Ví dụ:
The smaller kingdom had a vassal relationship with the larger empire.
Vương quốc nhỏ hơn có mối quan hệ chư hầu với đế chế lớn hơn.
His position was purely vassal, with no real power of his own.
Vị trí của anh ta hoàn toàn phụ thuộc, không có quyền lực thực sự của riêng mình.
Từ liên quan: