Nghĩa của từ vat trong tiếng Việt

vat trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

vat

US /væt/
UK /væt/

Danh từ

thùng lớn, bồn

a large tank or tub used for holding liquids, especially in industry

Ví dụ:
The wine was fermented in large oak vats.
Rượu được ủ trong các thùng gỗ sồi lớn.
Cheese is often made in large stainless steel vats.
Phô mai thường được làm trong các thùng lớn bằng thép không gỉ.