Nghĩa của từ veering trong tiếng Việt
veering trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
veering
US /ˈvɪərɪŋ/
UK /ˈvɪərɪŋ/
Động từ
1.
chệch hướng, đổi hướng
change direction suddenly
Ví dụ:
•
The car suddenly veered off the road.
Chiếc xe đột ngột chệch hướng khỏi đường.
•
The wind veered to the north.
Gió chuyển hướng về phía bắc.
2.
thay đổi ý kiến, thay đổi lòng trung thành
change opinion or allegiance
Ví dụ:
•
He was accused of veering between political extremes.
Anh ta bị buộc tội dao động giữa các cực đoan chính trị.
•
Her loyalty seemed to be veering.
Lòng trung thành của cô ấy dường như đang lung lay.
Từ liên quan: