Nghĩa của từ veld trong tiếng Việt
veld trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
veld
US /velt/
UK /velt/
Danh từ
veld, thảo nguyên
open uncultivated country or grassland in southern Africa
Ví dụ:
•
The cattle grazed peacefully on the vast expanse of the veld.
Đàn gia súc gặm cỏ yên bình trên vùng veld rộng lớn.
•
The safari jeep traversed the rugged terrain of the African veld.
Chiếc xe jeep safari đã vượt qua địa hình gồ ghề của vùng veld châu Phi.