Nghĩa của từ verifiably trong tiếng Việt

verifiably trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

verifiably

US /ˌver.əˈfaɪ.ə.bli/
UK /ˈver.ɪ.faɪ.ə.bli/

Trạng từ

có thể kiểm chứng được, có thể xác minh được

in a way that can be proved to be true by presentation of evidence or testimony

Ví dụ:
The results were verifiably accurate.
Kết quả có thể kiểm chứng được là chính xác.
His claims are not verifiably true.
Những tuyên bố của anh ấy không thể kiểm chứng được là đúng.
Từ liên quan: