Nghĩa của từ verification trong tiếng Việt
verification trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
verification
US /ˌver.ə.fəˈkeɪ.ʃən/
UK /ˌver.ɪ.fɪˈkeɪ.ʃən/
Danh từ
xác minh, kiểm tra, chứng thực
the process of establishing the truth, accuracy, or validity of something
Ví dụ:
•
The bank requires identity verification for all new accounts.
Ngân hàng yêu cầu xác minh danh tính cho tất cả các tài khoản mới.
•
We need to perform a thorough verification of the data.
Chúng ta cần thực hiện xác minh dữ liệu kỹ lưỡng.