Nghĩa của từ viability trong tiếng Việt

viability trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

viability

US /ˌvaɪ.əˈbɪl.ə.t̬i/
UK /ˌvaɪ.əˈbɪl.ə.ti/

Danh từ

1.

khả năng tồn tại, tính khả thi

the ability to work successfully

Ví dụ:
The company is currently assessing the financial viability of the project.
Công ty hiện đang đánh giá khả năng tồn tại tài chính của dự án.
There are doubts about the long-term viability of the new business model.
Có những nghi ngờ về khả năng tồn tại lâu dài của mô hình kinh doanh mới.
2.

khả năng sống sót, khả năng nảy mầm

the ability to live or grow

Ví dụ:
The doctor discussed the viability of the fetus.
Bác sĩ đã thảo luận về khả năng sống sót của thai nhi.
The seeds showed good viability after storage.
Hạt giống cho thấy khả năng nảy mầm tốt sau khi bảo quản.