Nghĩa của từ victimize trong tiếng Việt
victimize trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
victimize
US /ˈvɪk.tə.maɪz/
UK /ˈvɪk.tɪ.maɪz/
Động từ
biến thành nạn nhân, đối xử bất công
to treat someone unfairly in order to gain an advantage from them
Ví dụ:
•
It's not fair to victimize someone just because they're different.
Không công bằng khi biến ai đó thành nạn nhân chỉ vì họ khác biệt.
•
The company was accused of trying to victimize its employees.
Công ty bị buộc tội cố gắng biến nhân viên thành nạn nhân.
Từ liên quan: