Nghĩa của từ viewing trong tiếng Việt

viewing trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

viewing

US /ˈvjuː.ɪŋ/
UK /ˈvjuː.ɪŋ/

Danh từ

1.

xem nhà, buổi xem

an occasion when a house or other property can be seen by prospective buyers

Ví dụ:
We have a viewing scheduled for Saturday afternoon.
Chúng tôi có một buổi xem nhà được lên lịch vào chiều thứ Bảy.
The estate agent arranged several viewings for the apartment.
Người môi giới bất động sản đã sắp xếp một số buổi xem nhà cho căn hộ.
2.

xem, quan sát

the action of watching or looking at something

Ví dụ:
The museum offers a unique viewing experience.
Bảo tàng mang đến trải nghiệm xem độc đáo.
The public viewing of the art collection was well attended.
Buổi trưng bày công khai bộ sưu tập nghệ thuật đã thu hút đông đảo người tham dự.

Động từ

xem, nhìn

present participle of view

Ví dụ:
He was viewing the landscape from the mountain top.
Anh ấy đang ngắm nhìn phong cảnh từ đỉnh núi.
They spent the evening viewing old family photos.
Họ đã dành buổi tối để xem những bức ảnh gia đình cũ.