Nghĩa của từ vigorously trong tiếng Việt

vigorously trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

vigorously

US /ˈvɪɡ.ɚ.əs.li/
UK /ˈvɪɡ.ər.əs.li/

Trạng từ

1.

mạnh mẽ, hăng hái, năng nổ

in a way that involves physical strength, effort, or energy; strongly or energetically

Ví dụ:
She shook her head vigorously, denying any involvement.
The dog wagged its tail vigorously when it saw its owner.
Con chó vẫy đuôi mạnh mẽ khi thấy chủ của nó.
2.

mạnh mẽ, kiên quyết, quyết liệt

in a way that is healthy and strong

Ví dụ:
The plants grew vigorously in the rich soil.
Cây cối phát triển mạnh mẽ trong đất màu mỡ.
He defended his ideas vigorously against all criticism.
Anh ấy bảo vệ ý tưởng của mình một cách mạnh mẽ trước mọi lời chỉ trích.
Từ liên quan: