Nghĩa của từ visionary trong tiếng Việt
visionary trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
visionary
US /ˈvɪʒ.er.i/
UK /ˈvɪʒ.ən.ri/
Danh từ
người có tầm nhìn, người có óc sáng tạo
a person with original ideas about what the future will or could be like
Ví dụ:
•
Steve Jobs was a true visionary in the tech industry.
Steve Jobs là một người có tầm nhìn thực sự trong ngành công nghệ.
•
She is considered a visionary for her innovative approach to education.
Cô ấy được coi là một người có tầm nhìn vì cách tiếp cận giáo dục đổi mới của mình.
Tính từ
có tầm nhìn, có óc sáng tạo
thinking about or planning the future with imagination or wisdom
Ví dụ:
•
The company needs a more visionary leader to guide it forward.
Công ty cần một nhà lãnh đạo có tầm nhìn hơn để dẫn dắt.
•
His visionary ideas transformed the entire industry.
Những ý tưởng có tầm nhìn của ông đã thay đổi toàn bộ ngành công nghiệp.