Nghĩa của từ vitiate trong tiếng Việt
vitiate trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
vitiate
US /ˈvɪʃ.i.eɪt/
UK /ˈvɪʃ.i.eɪt/
Động từ
1.
làm hỏng, làm suy yếu, làm mất hiệu lực
to spoil or impair the quality or efficiency of something
Ví dụ:
•
The corrupt official tried to vitiate the entire legal process.
Viên chức tham nhũng đã cố gắng làm hỏng toàn bộ quy trình pháp lý.
•
Poor communication can vitiate the effectiveness of a team.
Giao tiếp kém có thể làm suy yếu hiệu quả của một đội.
2.
làm mất hiệu lực, hủy bỏ
to make legally invalid or ineffective
Ví dụ:
•
The judge ruled that the contract was vitiated by fraud.
Thẩm phán phán quyết rằng hợp đồng đã bị vô hiệu do gian lận.
•
Any attempt to alter the document will vitiate its authenticity.
Mọi nỗ lực thay đổi tài liệu sẽ làm mất hiệu lực tính xác thực của nó.