Nghĩa của từ volunteered trong tiếng Việt
volunteered trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
volunteered
US /ˌvɑːl.ənˈtɪrd/
UK /ˌvɒl.ənˈtɪəd/
Động từ
1.
tình nguyện, xung phong
to offer to do something without being forced or paid to do it
Ví dụ:
•
She volunteered to help with the charity event.
Cô ấy đã tình nguyện giúp đỡ sự kiện từ thiện.
•
Many people volunteered their time to clean up the park.
Nhiều người đã tình nguyện dành thời gian dọn dẹp công viên.
2.
tự nguyện cung cấp thông tin, tiết lộ
to give information without being asked
Ví dụ:
•
He volunteered the information that he had been at the scene.
Anh ấy đã tự nguyện cung cấp thông tin rằng anh ấy đã có mặt tại hiện trường.
•
No one volunteered an explanation for the missing items.
Không ai tự nguyện đưa ra lời giải thích cho những món đồ bị mất.
Từ liên quan: