Nghĩa của từ volute trong tiếng Việt

volute trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

volute

US /vəˈluːt/
UK /vəˈluːt/

Danh từ

1.

đường xoắn ốc, vòng xoắn

a spiral scroll characteristic of Ionic capitals and also used in Corinthian and Composite capitals

Ví dụ:
The architect designed the columns with elegant volutes.
Kiến trúc sư đã thiết kế các cột với những đường xoắn ốc thanh lịch.
Each capital was adorned with intricate carved volutes.
Mỗi đầu cột được trang trí bằng những đường xoắn ốc chạm khắc tinh xảo.
2.

xoắn ốc, cuộn tròn

a spiral or coiled ornament or formation

Ví dụ:
The shell had a beautiful natural volute.
Vỏ sò có một đường xoắn ốc tự nhiên tuyệt đẹp.
The fern frond began to unfurl in a perfect volute.
Lá dương xỉ bắt đầu mở ra thành một đường xoắn ốc hoàn hảo.