Nghĩa của từ "vote for" trong tiếng Việt

"vote for" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

vote for

US /voʊt fɔːr/
UK /vəʊt fɔːr/

Cụm động từ

bỏ phiếu cho, ủng hộ

to choose a candidate or party in an election

Ví dụ:
I will vote for the candidate who promises to improve education.
Tôi sẽ bỏ phiếu cho ứng cử viên hứa cải thiện giáo dục.
Many people decided to vote for change in the last election.
Nhiều người đã quyết định bỏ phiếu cho sự thay đổi trong cuộc bầu cử vừa qua.