Nghĩa của từ vouch trong tiếng Việt
vouch trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
vouch
US /vaʊtʃ/
UK /vaʊtʃ/
Động từ
1.
bảo đảm, xác nhận, chứng thực
assert or confirm as a result of one's own experience that something is true or accurately described
Ví dụ:
•
I can vouch for her honesty.
Tôi có thể bảo đảm cho sự trung thực của cô ấy.
•
The quality of their products is something I can personally vouch for.
Chất lượng sản phẩm của họ là điều tôi có thể đích thân bảo đảm.
2.
bảo đảm, xác nhận, chứng thực
confirm that someone is who they say they are or that they are of good character
Ví dụ:
•
I can vouch for his good character.
Tôi có thể bảo đảm cho nhân cách tốt của anh ấy.
•
My manager will vouch for my work ethic.
Quản lý của tôi sẽ bảo đảm cho đạo đức làm việc của tôi.