Nghĩa của từ voyaging trong tiếng Việt

voyaging trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

voyaging

US /ˈvɔɪ.ɪ.dʒɪŋ/
UK /ˈvɔɪ.ɪ.dʒɪŋ/

Danh từ

hành trình, chuyến đi, du hành

the action of traveling by sea or through space

Ví dụ:
The ancient Polynesians were masters of long-distance ocean voyaging.
Người Polynesia cổ đại là bậc thầy về hành trình đại dương đường dài.
The spacecraft began its long voyaging to Mars.
Tàu vũ trụ bắt đầu hành trình dài đến Sao Hỏa.

Động từ

du hành, đi xa, thực hiện chuyến đi

traveling or making a long journey, especially by sea or in space

Ví dụ:
They spent months voyaging across the Pacific Ocean.
Họ đã dành nhiều tháng du hành qua Thái Bình Dương.
The astronauts are currently voyaging towards a distant galaxy.
Các phi hành gia hiện đang du hành về phía một thiên hà xa xôi.
Từ liên quan: