Nghĩa của từ waft trong tiếng Việt
waft trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
waft
US /wɑːft/
UK /wɒft/
Động từ
thoảng, cuốn
to be carried or to carry lightly on the air or over water
Ví dụ:
•
The scent of freshly baked bread wafted through the kitchen.
Mùi bánh mì mới nướng thoảng khắp bếp.
•
A gentle breeze wafted the leaves across the lawn.
Một làn gió nhẹ cuốn lá bay qua bãi cỏ.
Danh từ
làn, hương
a smell or sound carried on the air
Ví dụ:
•
A faint waft of perfume reached him from across the room.
Một làn hương nước hoa thoang thoảng bay đến từ phía bên kia căn phòng.
•
He caught a sudden waft of cigarette smoke.
Anh ta bất chợt ngửi thấy một làn khói thuốc lá.
Từ liên quan: