Nghĩa của từ waggle trong tiếng Việt
waggle trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
waggle
US /ˈwæɡ.əl/
UK /ˈwæɡ.əl/
Động từ
vẫy, lắc lư
to move or cause to move with a short, quick, oscillating movement
Ví dụ:
•
The dog began to waggle its tail excitedly.
Con chó bắt đầu vẫy đuôi một cách phấn khích.
•
He watched the bee waggle dance to communicate the location of nectar.
Anh ấy đã xem điệu nhảy lắc lư của ong để truyền đạt vị trí của mật hoa.
Danh từ
cái vẫy, sự lắc lư
a wagging movement
Ví dụ:
•
With a quick waggle of its tail, the puppy greeted its owner.
Với một cái vẫy đuôi nhanh, chú chó con chào chủ của mình.
•
The golfer took a practice waggle before hitting the ball.
Người chơi golf đã thực hiện một cú lắc lư tập luyện trước khi đánh bóng.