Nghĩa của từ waiting trong tiếng Việt

waiting trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

waiting

US /ˈweɪtɪŋ/
UK /ˈweɪtɪŋ/

Danh từ

sự chờ đợi, thời gian chờ

the action of staying somewhere or delaying an action until a particular time or event

Ví dụ:
There was a long waiting period for the visa.
Có một thời gian chờ đợi dài cho thị thực.
The doctor's office had a comfortable waiting room.
Phòng khám của bác sĩ có một phòng chờ thoải mái.

Tính từ

đang chờ, trong trạng thái chờ đợi

remaining in a state of readiness or expectation

Ví dụ:
The children were waiting patiently for their turn.
Những đứa trẻ đang chờ đợi kiên nhẫn đến lượt mình.
There's a waiting list for the popular restaurant.
Có một danh sách chờ cho nhà hàng nổi tiếng.