Nghĩa của từ waka trong tiếng Việt
waka trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
waka
US /ˈwɑːkə/
UK /ˈwɑːkə/
Danh từ
waka, thuyền độc mộc Maori
a traditional Maori canoe, often elaborately carved and used for ceremonial purposes or warfare
Ví dụ:
•
The warriors paddled their magnificent waka across the bay.
Các chiến binh chèo chiếc waka tráng lệ của họ qua vịnh.
•
A traditional waka can be very long and carry many people.
Một chiếc waka truyền thống có thể rất dài và chở được nhiều người.