Nghĩa của từ "walk of life" trong tiếng Việt
"walk of life" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
walk of life
US /wɔk əv laɪf/
UK /wɔːk əv laɪf/
Cụm từ
tầng lớp xã hội, lĩnh vực nghề nghiệp
a person's occupation or position in society
Ví dụ:
•
People from all walks of life attended the conference.
Mọi người từ mọi tầng lớp xã hội đã tham dự hội nghị.
•
The novel explores characters from different walks of life.
Cuốn tiểu thuyết khám phá các nhân vật từ các tầng lớp xã hội khác nhau.
Từ liên quan: