Nghĩa của từ walkout trong tiếng Việt

walkout trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

walkout

US /ˈwɑːk.aʊt/
UK /ˈwɔːk.aʊt/

Danh từ

đình công, bãi khóa, cuộc bỏ đi

a sudden angry departure, especially as a protest or strike

Ví dụ:
The workers staged a walkout over pay disputes.
Các công nhân đã tổ chức một cuộc đình công vì tranh chấp tiền lương.
There was a student walkout in protest of the new policy.
Đã có một cuộc bãi khóa của sinh viên để phản đối chính sách mới.