Nghĩa của từ walkover trong tiếng Việt

walkover trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

walkover

US /ˈwɑːkˌoʊ.vɚ/
UK /ˈwɔːkˌəʊ.vər/

Danh từ

chiến thắng dễ dàng, không cần thi đấu

an easy victory or achievement

Ví dụ:
The election was a walkover for the incumbent.
Cuộc bầu cử là một chiến thắng dễ dàng cho người đương nhiệm.
Our team won the match by a walkover after the opponents failed to show up.
Đội của chúng tôi đã thắng trận đấu không cần thi đấu sau khi đối thủ không xuất hiện.