Nghĩa của từ wangle trong tiếng Việt

wangle trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

wangle

US /ˈwæŋ.ɡəl/
UK /ˈwæŋ.ɡəl/

Động từ

kiếm được, len lỏi

to obtain (something) by persuading someone to do something or by using clever tricks

Ví dụ:
She managed to wangle a free ticket to the concert.
Cô ấy đã xoay sở kiếm được một vé miễn phí đến buổi hòa nhạc.
He tried to wangle his way into the exclusive club.
Anh ta cố gắng len lỏi vào câu lạc bộ độc quyền.