Nghĩa của từ wastrel trong tiếng Việt
wastrel trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
wastrel
US /ˈweɪ.strəl/
UK /ˈweɪ.strəl/
Danh từ
kẻ hoang phí, người phung phí
a person who wastes money or resources
Ví dụ:
•
His family considered him a wastrel for squandering his inheritance.
Gia đình anh ta coi anh ta là một kẻ hoang phí vì đã phung phí tài sản thừa kế.
•
The young prince was known as a wastrel, preferring parties to state affairs.
Vị hoàng tử trẻ được biết đến là một kẻ hoang phí, thích tiệc tùng hơn là việc nước.