Nghĩa của từ "water power" trong tiếng Việt

"water power" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

water power

US /ˈwɔːtər ˈpaʊər/
UK /ˈwɔːtə ˈpaʊə/

Danh từ

thủy điện, năng lượng nước

power derived from the energy of falling water, used to generate electricity or for other mechanical purposes

Ví dụ:
Many countries rely on water power for a significant portion of their electricity.
Nhiều quốc gia phụ thuộc vào thủy điện cho một phần đáng kể điện năng của họ.
The old mill was once powered by water power.
Cối xay cũ từng được vận hành bằng thủy điện.