Nghĩa của từ watering trong tiếng Việt

watering trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

watering

US /ˈwɔː.tər.ɪŋ/
UK /ˈwɔː.tər.ɪŋ/

Danh từ

tưới nước, sự tưới

the act of supplying water to land or plants

Ví dụ:
The garden needs regular watering to thrive.
Khu vườn cần được tưới nước thường xuyên để phát triển.
Automated watering systems save a lot of time.
Hệ thống tưới nước tự động tiết kiệm rất nhiều thời gian.

Tính từ

chảy nước miếng, chảy nước mắt

(of the mouth or eyes) producing saliva or tears

Ví dụ:
The smell of freshly baked bread made my mouth watering.
Mùi bánh mì mới nướng làm miệng tôi chảy nước.
Her eyes were watering from the strong onion fumes.
Mắt cô ấy chảy nước vì mùi hành tây nồng nặc.