Nghĩa của từ ways trong tiếng Việt

ways trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

ways

US / -weɪz/
UK / -weɪz/

Danh từ số nhiều

1.

cách, phương pháp

methods, manners, or approaches to doing something

Ví dụ:
There are many different ways to solve this problem.
Có nhiều cách khác nhau để giải quyết vấn đề này.
She has her own unique ways of doing things.
Cô ấy có những cách làm việc độc đáo của riêng mình.
2.

con đường, lối đi

paths or routes

Ví dụ:
The map shows all the different ways to get to the city center.
Bản đồ hiển thị tất cả các con đường khác nhau để đến trung tâm thành phố.
We explored the hidden ways of the ancient castle.
Chúng tôi đã khám phá những lối đi ẩn của lâu đài cổ.