Nghĩa của từ weakling trong tiếng Việt

weakling trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

weakling

US /ˈwiː.klɪŋ/
UK /ˈwiː.klɪŋ/

Danh từ

kẻ yếu đuối, người nhút nhát

a person who is physically or emotionally weak

Ví dụ:
He was called a weakling for not standing up for himself.
Anh ta bị gọi là kẻ yếu đuối vì không tự bảo vệ mình.
Don't be such a weakling, just lift the box!
Đừng là một kẻ yếu đuối như vậy, cứ nâng cái hộp lên đi!