Nghĩa của từ weaponized trong tiếng Việt

weaponized trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

weaponized

US /ˈwɛp.ə.naɪzd/
UK /ˈwɛp.ə.naɪzd/

Tính từ

vũ khí hóa, được sử dụng như vũ khí

converted into a weapon or used as a weapon

Ví dụ:
The data was weaponized to influence public opinion.
Dữ liệu đã bị vũ khí hóa để gây ảnh hưởng đến dư luận.
He used his knowledge as a weaponized tool against his opponents.
Anh ta đã sử dụng kiến thức của mình như một công cụ vũ khí hóa để chống lại đối thủ.