Nghĩa của từ "weaving machine" trong tiếng Việt

"weaving machine" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

weaving machine

US /ˈwiːvɪŋ məˈʃiːn/
UK /ˈwiːvɪŋ məˈʃiːn/

Danh từ

máy dệt, khung cửi

a machine for weaving yarn or thread into fabric

Ví dụ:
The factory installed new automated weaving machines to increase production.
Nhà máy đã lắp đặt các máy dệt tự động mới để tăng sản lượng.
The intricate pattern was created on a specialized weaving machine.
Mẫu hoa văn phức tạp được tạo ra trên một máy dệt chuyên dụng.