Nghĩa của từ wed trong tiếng Việt

wed trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

wed

US /wed/
UK /wed/

Động từ

1.

kết hôn, cưới

to marry someone

Ví dụ:
They plan to wed next spring.
Họ dự định kết hôn vào mùa xuân tới.
The prince will wed his beloved in a grand ceremony.
Hoàng tử sẽ kết hôn với người yêu của mình trong một buổi lễ lớn.
2.

kết hợp, gắn kết

to join or unite closely

Ví dụ:
The architect sought to wed traditional design with modern functionality.
Kiến trúc sư tìm cách kết hợp thiết kế truyền thống với chức năng hiện đại.
The company aims to wed its innovative technology with customer needs.
Công ty đặt mục tiêu kết nối công nghệ đổi mới của mình với nhu cầu của khách hàng.