Nghĩa của từ "wee wee" trong tiếng Việt

"wee wee" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

wee wee

US /ˈwiː ˈwiː/
UK /ˈwiː ˈwiː/

Danh từ

nước tiểu, tè

urine (childish)

Ví dụ:
My toddler needs to make wee wee.
Con tôi cần đi .
There's a puddle of wee wee on the floor.
Có một vũng nước tiểu trên sàn.

Động từ

tè, đi tiểu

to urinate (childish)

Ví dụ:
The puppy needs to go outside to wee wee.
Chú chó con cần ra ngoài để .
Did you wee wee in your pants?
Bạn đã ra quần à?
Từ liên quan: