Nghĩa của từ "weed out" trong tiếng Việt

"weed out" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

weed out

US /wiːd aʊt/
UK /wiːd aʊt/

Cụm động từ

loại bỏ, sàng lọc, khử

to remove or eliminate something or someone undesirable from a group or collection

Ví dụ:
We need to weed out the weak candidates from the applicant pool.
Chúng ta cần loại bỏ những ứng viên yếu kém khỏi danh sách ứng tuyển.
The new policy aims to weed out corruption in the department.
Chính sách mới nhằm loại bỏ tham nhũng trong bộ phận.