Nghĩa của từ well-wisher trong tiếng Việt

well-wisher trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

well-wisher

US /ˈwelˌwɪʃ.ɚ/
UK /ˈwelˌwɪʃ.ər/

Danh từ

người chúc phúc, người ủng hộ

a person who wishes well to another

Ví dụ:
She received many cards from her well-wishers after her surgery.
Cô ấy đã nhận được nhiều thiệp từ những người chúc phúc sau ca phẫu thuật.
The crowd of well-wishers cheered as the parade passed by.
Đám đông những người chúc phúc reo hò khi đoàn diễu hành đi qua.