Nghĩa của từ welts trong tiếng Việt

welts trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

welts

US /welts/
UK /welts/

Danh từ số nhiều

vết sưng, vết lằn

red, swollen marks left on flesh by a blow or pressure

Ví dụ:
The child had several red welts on his arm after falling.
Đứa trẻ có vài vết sưng đỏ trên cánh tay sau khi ngã.
Insect bites often leave itchy welts on the skin.
Vết côn trùng cắn thường để lại những vết sưng ngứa trên da.

Động từ

quất, đánh

to strike (someone or something) hard, especially with a rod or whip, so as to cause a welt

Ví dụ:
The branches welted his face as he ran through the dense forest.
Các cành cây quất vào mặt anh khi anh chạy xuyên qua khu rừng rậm.
The angry man welted the dog with a stick.
Người đàn ông tức giận đánh con chó bằng một cây gậy.