Nghĩa của từ wheedling trong tiếng Việt
wheedling trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
wheedling
US /ˈwiː.dəl.ɪŋ/
UK /ˈwiː.dəl.ɪŋ/
Tính từ
nịnh nọt, dỗ dành
using flattery or coaxing to persuade someone to do something or give one something
Ví dụ:
•
Her wheedling tone usually got her what she wanted.
Giọng điệu nịnh nọt của cô ấy thường giúp cô ấy đạt được điều mình muốn.
•
He used a wheedling voice to ask for a raise.
Anh ấy dùng giọng nịnh nọt để xin tăng lương.
Từ liên quan: