Nghĩa của từ wheezy trong tiếng Việt

wheezy trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

wheezy

US /ˈwiː.zi/
UK /ˈwiː.zi/

Tính từ

khò khè, thở hổn hển

breathing with difficulty, producing a whistling sound

Ví dụ:
He had a cough and a wheezy chest.
Anh ấy bị ho và ngực khò khè.
Her voice was weak and wheezy after the long illness.
Giọng cô ấy yếu ớt và khò khè sau trận ốm dài.