Nghĩa của từ whippersnappers trong tiếng Việt

whippersnappers trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

whippersnappers

US /ˈhwɪp.ərˌsnæp.ər/
UK /ˈhwɪp.əˌsnæp.ər/

Danh từ số nhiều

đứa trẻ hỗn xược, người trẻ tuổi tự phụ

young people, especially ones who are overconfident or disrespectful

Ví dụ:
These young whippersnappers think they know everything.
Những đứa trẻ hỗn xược này nghĩ rằng chúng biết mọi thứ.
Back in my day, we didn't have such rude whippersnappers.
Ngày xưa, chúng tôi không có những đứa trẻ hỗn xược thô lỗ như vậy.
Từ liên quan: