Nghĩa của từ whir trong tiếng Việt

whir trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

whir

US /wɝː/
UK /wɜːr/

Động từ

kêu vù vù, xoay tít

to make a continuous, low, humming sound, often associated with rapid motion or machinery

Ví dụ:
The old washing machine began to whir loudly.
Chiếc máy giặt cũ bắt đầu kêu vù vù rất to.
The helicopter blades started to whir as it prepared for takeoff.
Các cánh quạt trực thăng bắt đầu kêu vù vù khi chuẩn bị cất cánh.

Danh từ

tiếng vù vù, tiếng xoay tít

a continuous, low, humming sound

Ví dụ:
We heard the faint whir of the computer fan.
Chúng tôi nghe thấy tiếng vù vù yếu ớt của quạt máy tính.
The sudden whir of wings startled the birds.
Tiếng vù vù đột ngột của đôi cánh làm chim giật mình.