Nghĩa của từ whopper trong tiếng Việt

whopper trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

whopper

US /ˈwɑː.pɚ/
UK /ˈwɒp.ər/

Danh từ

1.

cái gì đó rất lớn, vật khổng lồ

something unusually large or impressive of its kind

Ví dụ:
That fish he caught was a real whopper!
Con cá anh ấy bắt được đúng là một con khổng lồ!
The new building is a whopper, towering over everything else.
Tòa nhà mới là một công trình đồ sộ, cao chót vót so với mọi thứ khác.
2.

lời nói dối trắng trợn, chuyện bịa đặt

a blatant lie

Ví dụ:
He told a real whopper about seeing a UFO.
Anh ta đã nói một lời nói dối trắng trợn về việc nhìn thấy UFO.
Don't believe a word he says; he's known for telling whoppers.
Đừng tin một lời nào anh ta nói; anh ta nổi tiếng là kẻ nói dối trắng trợn.

Nhãn hiệu

Whopper

a large hamburger sold by Burger King

Ví dụ:
I'm really hungry, I could eat a Whopper right now.
Tôi thực sự đói, tôi có thể ăn một cái Whopper ngay bây giờ.
Do you prefer a Whopper or a Big Mac?
Bạn thích Whopper hay Big Mac hơn?