Nghĩa của từ wile trong tiếng Việt

wile trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

wile

US /waɪl/
UK /waɪl/

Danh từ

mưu mẹo, thủ đoạn, xảo quyệt

cunning or deceitful strategems employed in tempting to evil or in eluding capture

Ví dụ:
He used his charm and wile to get what he wanted.
Anh ta đã dùng sự quyến rũ và mưu mẹo của mình để đạt được điều mình muốn.
The fox's wiles were no match for the hunter's traps.
Mưu mẹo của cáo không thể sánh được với bẫy của thợ săn.

Động từ

dụ dỗ, lừa gạt, giết thời gian

to entice or lure (someone) into doing something

Ví dụ:
She tried to wile him into helping her with the project.
Cô ấy cố gắng dụ dỗ anh ta giúp cô ấy làm dự án.
They managed to wile away the hours with stories and songs.
Họ đã xoay sở để giết thời gian bằng những câu chuyện và bài hát.