Nghĩa của từ withering trong tiếng Việt

withering trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

withering

US /ˈwɪð.ɚ.ɪŋ/
UK /ˈwɪð.ər.ɪŋ/

Tính từ

1.

khinh bỉ, gay gắt, làm cho héo tàn

intended to make someone feel humiliated or ashamed

Ví dụ:
She gave him a withering look that silenced him immediately.
Cô ấy liếc nhìn anh ta một cái khinh bỉ khiến anh ta im lặng ngay lập tức.
The critic delivered a withering assessment of the new play.
Nhà phê bình đã đưa ra một đánh giá gay gắt về vở kịch mới.
2.

héo úa, khô héo

(of a plant) becoming dry and shriveled

Ví dụ:
The prolonged drought led to withering crops across the region.
Hạn hán kéo dài đã khiến cây trồng héo úa trên khắp khu vực.
The gardener tried to revive the withering flowers with water.
Người làm vườn cố gắng hồi sinh những bông hoa héo úa bằng nước.