Nghĩa của từ woodworker trong tiếng Việt

woodworker trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

woodworker

US /ˈwʊdˌwɜːrkər/
UK /ˈwʊdˌwɜːkər/

Danh từ

thợ mộc, người làm đồ gỗ

a person who makes or shapes things from wood

Ví dụ:
The skilled woodworker crafted a beautiful custom table.
Người thợ mộc lành nghề đã chế tác một chiếc bàn tùy chỉnh tuyệt đẹp.
My grandfather was a woodworker and made all the furniture in our house.
Ông nội tôi là một thợ mộc và đã làm tất cả đồ nội thất trong nhà chúng tôi.