Nghĩa của từ worked trong tiếng Việt
worked trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
worked
US /wɜrkt/
UK /wɜrkt/
Thì quá khứ
làm việc, hoạt động
past tense and past participle of 'work'
Ví dụ:
•
She worked hard to finish the project on time.
Cô ấy đã làm việc chăm chỉ để hoàn thành dự án đúng hạn.
•
The machine worked perfectly after the repair.
Máy đã hoạt động hoàn hảo sau khi sửa chữa.
Tính từ
chế tác, được làm
having been processed or treated in a particular way
Ví dụ:
•
The finely worked leather felt smooth to the touch.
Da được chế tác tinh xảo sờ vào rất mịn.
•
The artist displayed several intricately worked sculptures.
Nghệ sĩ đã trưng bày một số tác phẩm điêu khắc được chạm khắc tinh xảo.
Từ liên quan: